MÁY IN MÃ VẠCH RIFD ZEBRA ZD500R

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – ZEBRA ZD500R

Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp
Độ phân giải: 203dpi; 300dpi
Tốc độ in: 6”/ 152mm per second (203dpi)
4”/ 102mm per second (300dpi)
Chiều rộng in: 4.09”/ 104mm
Bộ nhớ: 128MB Std SDRAM memory
(4MB available to user)
• 256MB Std Flash memory
(56MB available to user)
Khổ tem nhãn Maximum non-continuous: 39”/ 990mm
• Minimum using tear off mode: 0.25”/ 6.35mm
• Minimum with label present sensor used:
0.5”/ 12.7mm
• Minimum with cutter: 1”/ 25.4mm
In tem nhãn chiều dài: 990 mm (max)
In tem nhãn chiều rộng: 104mm (max)
Cổng giao tiếp: USB, Serial,Parallel,Ethernet (Standard)

Bluetooth, Wifi (Option)

Môi trường xung quanh
Nhiệt độ hoạt động: 4.4 độ đến 41 độ C
Nhiệt độ bảo quản: -40 độ đến 60 độ C
Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% không ngưng tụ
Độ ẩm bảo quản: 5 đến 95% không ngưng tụ
Đặc điểm vật lý
Kích thước: Rộng : 7.6”/ 193mm
Cao : 7.5”/ 191mm
Dài : 10”/ 254mm
Trọng lượng: 4.9 lbs/ 2.2kg
Mã hóa chuẩn mã vạch • Barcode Ratios: 2:1 (non-rotated) and 3:1
• Linear Bar Codes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13,EAN-14, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digitextensions, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5,
Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, LOGMARS,MSI, Codabar, and GS1 DataBar (formerly RSS)
• 2-Dimensional: PDF417, MicroPDF-417,
Code 49, Maxicode, Codablock, Data Matrix, QR code, Aztec